|
Thành lập từ năm 1986, UCSI là một trong số ít các trường đại học của Mã Lai cung cấp đa dạng các chương trình học: các chuyên ngành Kinh doanh, Tài chính kế toán, Công nghệ Thông tin, Kiến trúc, Khoa học Ứng dụng, Y Dược, Khoa học Xã hội, Âm nhạc… với các trang thiết bị hiện đại phục vụ cho giảng dạy và học tập. Sau khi kết thúc chương trình đại học, sinh viên có thể chuyển tiếp sang các trường đại học ở nước ngoài học tiếp sau đại học. Với bằng cấp của UCSI, sinh viên cũng được phép chuyển tiếp sang các trường đại học ở nước ngoài để hoàn tất năm cuối.
UCSI tọa lạc tại một địa điểm lý tưởng ở Taman Connaught, Cheras, cách phía Nam thủ đô Kuala Lumpur khoảng 10 km. Vì vậy, sinh viên dễ dàng tiếp cận ngân hàng, quán ăn, dịch vụ giao thông công cộng, nơi ở và khu vui chơi giải trí.
Tự hào là một trường đại học với môi trường quốc tế bao gồm sinh viên đến từ Trung quốc, Indonesia, Singapore, Đài Loan, Việt nam, Thái Lan, Ấn Độ, Pakistan, Kenya, Công Gô, Iran, Iraq, Yemen, Saudi Arabia, Tiểu các Vương quốc Ả Rập…, UCSI giúp cho sinh viên không chỉ có được những kiến thức học vấn mà còn giúp họ khám phá những giao tiếp văn hoá của từng nước từ đó giúp họ nâng cao kỹ năng phục vụ cho phát triển sự nghiệp tương lai ở môi trường trong nước và quốc tế.
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA UCSI
|
|
|
|
|
|
Chương trình
|
Thời gian
|
Yêu cầu
|
Khai giảng
|
Học phí
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ
|
|
|
Tiếng Anh Dự bị
|
6 tháng
|
Cơ bản
|
Khai giảng hàng tháng
|
1.700RM x 6 tháng = 10.200RM ~ 3.400USD
|
|
A level
|
18 tháng
|
Hết 11, ĐTB trên 6, TOEFL 550/
IELTS 5.5/
Khoá dự bị tiếng của trường.
|
Tháng 1,4 và 7
|
14,580 RM ~ 4.860 USD
|
|
Dự bị Đại học (ngành nghệ thuật, kỹ thuật, Dược, Điều dưỡng)
|
1 năm
|
Tháng 1,5 và 9
|
12,540RM ~ 4.180 USD
|
|
Dự bị Đại học (ngành Khoa học)
|
1 năm
|
|
12,540 RM ~ 4.180 USD
|
|
Dự bị Âm nhạc
|
1 năm
|
Tháng 1,5 và 9
|
16.680 RM ~ 5.560 USD
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH CAO DẲNG
|
|
|
|
|
Tốt nghiệp PTTH, ĐTB trên 6, TOEFL 550/
IELTS 5.5/Khoá dự bị tiếng của trường.
|
Tháng 1, 5, 9
Tháng 1,5, 9
|
|
|
Điện & Điện tử
|
2 năm
|
25.200 RM~8400 USD
|
|
Quản lý KS và du lịch
|
2 năm
|
23.900RM~7.966 USD
|
|
Quản lý Hậu cần
|
2 năm
|
20.990 RM~6.900 USD
|
|
Y tá Điều dưỡng
|
3 năm
|
42..900 RM~14.300 USD
|
|
Quản lý
|
3 năm
|
Tháng 1, 6
|
20.998 RM ~ 7.000 USD
|
|
Công nghệ thông tin
|
3 năm
|
Tháng 1, 6
|
20.997 RM ~ 7.000 USD
|
|
Kiến trúc nội thất
|
3 năm
|
|
|
35.300 RM ~ 11.766USD
|
|
Kiến trúc
|
3 năm
|
|
|
44.290 RM ~ 14.763USD
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC
|
|
|
Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính và kế toán, Marketing
|
3 năm
|
Tốt nghiệp PTTH, ĐTB trên 6, TOEFL550/
IELTS 5.5/Khoá dự bị tiếng của trường.
|
Tháng 1,5 và 9
|
43.890 RM ~ 14630 USD
|
|
Quản trị hậu cần
|
3 năm
|
40.844 RM ~ 13.614 USD
|
|
Quản trị du lịch và sự kiện
|
3 năm
|
31.180 RM ~ 10.393 USD
|
|
Máy tính
|
3 năm
|
48.840RM~16.280USD
|
|
Hệ thống Thông tin trong Kinh doanh
|
3 năm
|
40.328RM~13.422USD
|
|
Điện, Điện tử
|
4 năm
|
51.300 RM~17.100 USD
|
|
Máy tính Viễn thông
|
3 năm
|
42.430 RM ~ 14.143 USD
|
|
Kỹ sư cơ khí/Cơ khí tự động hóa
|
4 năm
|
54.000 RM ~ 18.000 USD
|
|
Công nghệ hóa học (Hóa dầu)
|
4 năm
|
69.200RM ~ 23.150 USD
|
|
Kỹ sư Dầu khí
|
4 năm
|
69.450RM ~23.150 USD
|
|
Kỹ sư xây dựng
|
4 năm
|
71.995RM ~ 23.998USD
|
|
Kiến trúc nội thất
|
3 năm
|
48.380RM ~ 16.126USD
|
|
Công nghệ kiến trúc
|
3 năm
|
63.350RM ~ 21.126 USD
|
|
Truyền thông
Đại chúng & kỹ thuật điện tử (Danh dự)
|
4 năm
|
50.400RM ~16.800 USD
|
|
Tâm lý học (Danh dự)
|
3 năm
|
55.670 RM~16.870 USD
|
|
Tiếng Anh & Giao tiếp (Danh dự)
|
3 năm
|
39.900 RM~13.300 USD
|
|
Thiết kế hình 3 D
|
3 năm
|
49.500 RM ~ 16.500 USD
|
|
Thiết kế thời trang và Marketing
|
3 năm
|
46.057 RM ~ 15.352 USD
|
|
Y khoa(Danh dự)
|
4 năm
|
IELTS 6.0, phỏng vấn với trường
|
Tháng 7
|
280.500 RM~ USD 93.500
|
|
Điều dưỡng (Danh dự)
|
4 năm
|
Tháng 1, 7
|
42.900 RM~14.300 USD
|
|
Công nghệ Sinh học
|
3 năm
|
|
|
68.230RM ~ 22.745USD
|
|
Dinh dưỡng & thực phẩm
|
3 năm
|
|
|
67.560RM ~ 22.520 USD
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC
|
|
|
Thạc sĩ QTKD (MBA)
Thạc sĩ khoa học về Quản trị hậu cần
|
1 năm
|
|
Tháng 1, 5, 9
|
35.000 RM~11.666 USD
|
|
Thạc sĩ Sinh học/ Sinh học và quản lý
|
1,5 năm
|
|
|
35.875RM~11.958 USD
|
|
Thạc sĩ hóa dược/ công nghệ dược
|
1 năm
|
|
|
35.000RM ~ 11.666USD
|
|
Thạc sĩ kỹ thuật điện tử
|
1 năm
|
|
|
36.000 RM ~ 12.000USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ KHÁC
|
Các chi phí nhập học các khóa học CĐ, ĐH, Thạc sĩ
|
|
|
- Phí nhập học:
+ Tất cả các chương trình: 500RM ~ 175USD
+ Dược, Y khoa: 1.000RM ~ 345USD
+ Tiếng anh: 150RM ~ 50USD
Ngoài ra còn có phí phòng thí nghiệm, phòng máy tính tùy theo từng ngành học
|
- Phí xử lý visa: 450 RM ~ 155USD
- Phí sinh viên quốc tế: 4.000RM ~ 1.380US
- Phí đặt cọc (được hoàn lại): 1.000RM ~ 345USD
2 bộ đồng phục: 1.200RM ~ 414 USD
|
SINH VIÊN ĐƯỢC LÀM VIỆC 20H/TUẦN TRONG CÁC SIÊU THỊ, CÂY XĂNG, KHÁCH SẠN VÀ NHÀ HÀNG TRONG CÁC KỲ NGHỈ, NGÀY LỄ.
Hồ sơ cần nộp:
1. 8 ảnh 4 x 6 (nền trắng)
2. Giấy khai sinh bản sao.
3. Bản sao bằng cấp cao nhất (bằng tốt nghiệp PTTH, Cao đẳng, Đại học) (3 bản)
4. Học bạ hoặc bảng điểm bản sao ( 3 bản)
5. Hộ chiếu (phô tô 3 trang đầu và những trang có VISA) (2 bản)
7. Giấy khám sức khoẻ (theo mẫu của trường)
Website: www.ucsi.edu.my
Tỉ giá: 1 USD ~ 3 RM, 1 RM~6500VND
Chi tiết xin liên hệ VISCO
|