Trường đại học Saxion nằm ở phía đông của Hà Lan, cách thủ đô Amsterdam 1,5h đi bằng tàu. Với 3 địa điểm là thành phố cổ Deventer và Enschede và Apeldoorn với 23.000 sinh viên trong đó 3000 sinh viên quốc tế đang theo học các khoá Cử nhân và Thạc sỹ. Bằng cấp Châu Âu và quốc tế cho phép sinh viên dễ dàng tìm được việc làm tại quê hương hoặc ở nhiều nước trên toàn cầu.
Đại học Saxion:
- Là trường giáo dục Đại học chuyên ngành nổi tiếng của Hà Lan
- Hợp tác với các trường Đại học ở Mỹ, châu Âu và châu Á
- Có đầy đủ các thiết bị và công nghệ hiện đại cho sinh viên
- Có các khoá học thêm và các chuyến dã ngoại cho sinh viên quốc tế
- Sinh viên được thực tập trong các ngành công nghiệp.
- Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, Bằng cấp quốc tế
- Học phí rẻ 4.500EUR/năm sau khi đã có học bổng, chi phí ăn ở khoảng 6.000/năm
- Không chứng minh tài chính, tỷ lệ Visa cao. Được phép làm thêm 10h/tuần và các kỳ nghỉ lễ
- Khai giảng:
- Khóa dự bị 5 và 7 tháng khai giảng vào tháng 2. Khóa dự bị 2 tháng khai giảng vào tháng 7
- Các khóa còn lại khai giảng tháng 9 hàng năm
- Hạn nộp hồ sơ: tháng 4 cho khóa học tháng 7, tháng 10 cho khóa khai giảng tháng 2 và tháng 6 cho khóa khai giảng tháng 9
Học bổng dành cho chương trình Đại học
Tất cả các học sinh nộp hồ sơ sớm sẽ được nhận học bổng 3,300 E. Yêu cầu IELTS 6.0
Học sinh với GPA 7,5 trở lên và IELTS 6.5 có cơ hội nhận học bổng 6,029 E. Học sinh viêt thư xin học bổng để trường xét. Hạn nộp hồ sơ để xét học bổng là 1/5
| CÁC CHUYÊN NGÀNH |
ĐỊA ĐIỂM1 |
ĐỊA ĐIỂM2 |
YÊU CẦU CHUNG
|
Khai giảng |
KHOÁ HỌC ĐẠI HỌC 4 NĂM
|
| Nghệ thuật và công nghệ (Thiết kế đồ họa tin học) |
|
Enschede |
- TN PTTH- 6.0 IELTS/ TOEFL 550 |
Tháng 9 |
| Kỹ sư điện và điện tử |
|
Enschede |
Tháng 9 |
| Sản xuất và sáng tạo Game |
|
Enschede |
Tháng 9 |
| Công nghệ sản xuất Game |
|
Enschede |
Tháng 9 |
| Quản lý trang thiết bị (facility management) |
Deventer |
|
Tháng 9 |
| Quản lý kinh doanh quốc tế(IBMS) |
Deventer |
Enschede |
Tháng 2&9 |
| Tài chính kế toán |
|
Enschede |
Tháng 9 |
| Quản lý khách sạn |
Deventer |
|
Tháng 9 |
| Quản trị và dệt may |
Deventer |
|
Tháng 9 |
| Vật lý trị liệu |
|
Enschede |
Tháng 9 |
| Quản lý du lịch và vui chơi giải trí |
Deventer |
Enschede |
Tháng 9 |
ĐẠI HỌC CHUYỂN TIẾP 1-2 NĂM CUỐI – khai giảng tháng 9
|
| Tài chính kế toán (2 năm ) |
Deventer |
|
|
|
| Nghệ thuật và công nghệ |
|
Enschede |
|
| Kỹ sư kinh doanh |
Deventer |
|
|
| Kinh doanh và luật quốc tế |
|
Enschede |
|
| Luật Quốc tế |
|
Enschede |
|
| Marketing (2 năm ) |
Deventer |
|
|
| Quản trị hệ thống thông tin (BIT) |
Deventer |
|
|
| Kỹ sư xây dựng |
Deventer |
|
|
| Cử nhân doanh nghiệp |
|
Enschede |
|
| Khoa học môi trường |
Deventer |
|
|
| Quản lý khách sạn |
Deventer |
|
|
|
| Quản lý nguồn nhân lực |
|
Enschede |
|
|
| Quản lý dịch vụ thông tin |
Deventer |
|
|
|
| Lãnh đạo trọng xã hội |
Deventer |
|
TN Cao đẳng liên quan hoặc đang học ĐH năm 3 chuyên ngành liên quan tại VN.- 6.0 IELTS hoặc 550 TOEFL ibt 80 |
|
| Luật quốc tế và quản lý công cộng |
|
Enschede |
| Quản trị và dệt may |
Deventer |
|
| Quản trị du lich |
Deventer |
|
| Quy hoạch đô thị |
Deventer |
|
| Quy hoạch vùng và đô thị |
Deventer |
|
KHOÁ HỌC THẠC SỸ (1 năm)
|
| Quản trị kinh doanh (MBA)- cấp bằng Greewich, UK |
|
Enschede |
-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan.- Yêu cầu 2 năm kinh nghiệm quản lý đối với chương trình MBA và không yêu cầu TN đại học cùng chuyên ngành-6.0 IELTS hoặc 550 TOEFL/ibt 80 |
| Quản lý trang thiết bị |
Deventer |
|
| Khoa học môi trường |
Deventer |
|
| Quản lý (MA)- cấp bằng Greewich, UK |
|
Enschede |
| Quản lý bất động sản |
Deventer |
|
| |
|
|
| |
|
|
KHOÁ HỌC DỰ BỊ English (2 tháng, 7 tháng, 1 kỳ, 1năm-cho hs chưa đủ tiếng Anh)
|
| Dự bị ELICOS (1 năm). Khai giảng T9 |
Deventer |
|
- 5.0 IELTS/ 450 TOEFL/ibt60 |
| Dự bị ELICOS 7tháng. Khai giảng T2 |
- 5.0 IELTS/ 450 TOEFL/ibt60 |
| Dự bị ELICOS 1 kỳ (5 tháng). Khai giảng T2 & 9 |
- 5.5 IELTS/500 TOEFL/ibt 70 |
| Dự bị ELICOS 2 tháng hè. Khai giảng T7 |
Deventer |
|
- 5.5 IELTS/550 TOEFL/ibt 80 |
| Dự bị 2 tháng hè. Khai giảng T7 |
Deventer |
|
- 6.0 IELTS/550 TOEFL/ibt 80(speaking 5.5) |
Chi phí/năm
| Chi phí (Eur) |
Dựbị 1 năm |
Dự bị 1 kỳ |
Dự bị 7 tháng |
Dự bị hè (2 thg) |
Cử nhân1/2/3/4 |
Mở rộng năm cuối |
MBA 1 năm |
MBA năm 2 (mở rộng) |
Thạc sỹ 1năm |
TS năm 2 (mở rộng) |
| Học phí |
7.800 |
4.675 |
7.375 |
2.900 |
7.800 |
2.000 |
9.200 |
3.500 |
8.900 |
2.500 |
| Nhà ở |
4.750 |
2.200 |
2.200 |
800 |
4.750 |
4.750 |
4.800 |
4.800 |
4.800 |
4.800 |
| Visa và thẻ cư trú |
680 |
680 |
680 |
680 |
680 |
80 |
680 |
80 |
680 |
80 |
| Bảo hiểm |
500 |
300 |
300 |
100 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
| Tổng số |
13.730 |
7.855 |
10.555 |
4.480 |
13.730 |
7.330
|
15.180 |
8.880 |
14.800 |
7.800 |
MIỄN 100% PHÍ DỊCH VỤ, Tỷ lệ VISA cao
|