
I. Chương trình tiếng Anh của ESLI
Yêu cầu: - Tốt nghiệp phổ thông trung học đối với chương trình đại học.
- Tốt nghiệp đại học đối với chương trình cao học.
Địa điểm
|
Thời gian học |
Học phí & Ký túc xá (USD) |
Tiền ăn
(USD/kỳ) |
Chi phí khác (USD)
|
Khai giảng |
| Eastern University, Pennsylvania |
15 tuần (kỳ mùa thu/xuân) |
7.860 |
2.125
|
Đón sân bay
Bảo hiểm: Thu & Xuân
Hè:
Phí nhà trường
Sách
Đặt cọc chtrình |
100
722
307
500
250
2.000 |
Mùa thu 2011:
29/8 – 9/12
Mùa xuân 2012:
17/1 – 4/5
Mùa hè 2012:
14/5 – 20/7 |
| 10 tuần (kỳ mùa hè) |
7.095 |
| McNeese State University, Louisiana |
15 tuần (kỳ mùa thu/xuân) |
7.364 |
1.199 |
Đón sân bay
Bảo hiểm
Phí nhà trường
Đặt cọc nhà ở
Sách
Đánh giá điểm ECE |
50
195
569
325
250
210 |
Mùa thu 2011:
22/8 – 9/12
Mùa Xuân 2012:
17/1 – 4/5
Mùa hè 2012:
11/6 – 17/8 |
| 10 tuần (kỳ mùa hè) |
6.664 |
| University of Southern Indiana |
15 tuần (kỳ mùa thu/xuân) |
6.965 |
1.680
|
Đón sân bay
Bảo hiểm
Phí nhà trường
Đặt cọc nhà ở
Sách |
50
500
650
200
250 |
Mùa thu 2011:
16/8 – 9/12
Mùa Xuân 2012:
4/1 – 27/4
Mùa hè 2012:
7/5 – 13/7 |
| 10 tuần (kỳ mùa hè) |
6.485 |
| West Texas A&M University |
15 tuần (kỳ mùa thu/xuân) |
6.963 |
691 |
Đón sân bay
Bảo hiểm
Phí nhà trường
Đặt cọc nhà ở
Sách |
65
297
893
100
250 |
Mùa thu 2011:
29/8 – 8/12
Mùa Xuân 2012:
18/1 – 3/5
Mùa hè 2012:
4/6 – 9/8 |
| 10 tuần (kỳ mùa hè) |
6.633 |
| Texas A&M University- Corpus Christi |
15 tuần (kỳ mùa thu/xuân) |
8.022 |
1.000
|
Đón sân bay
Bảo hiểm
Phí nhà trường
Đặt cọc nhà ở
Sách
Đánh giá điểm FCSA |
50
297
627
400
250
110 |
Mùa thu 2011:
29/8 – 8/12
Mùa Xuân 2012:
9/1 – 4/5
Mùa hè 2012:
4/6 – 9/8 |
| 10 tuần (kỳ mùa hè) |
7.260 |
| Texas A&M University – Texarkana |
15 tuần (kỳ mùa thu/xuân) |
6.808 |
1.000 |
Đón sân bay
Bảo hiểm
Phí nhà trường
Đặt cọc nhà ở
Sách
Đánh giá điểm FCSA |
50
297
455
100
250
110 |
Mùa thu 2011:
25/8 – 23/12
Mùa Xuân 2012:
18/1 – 3/5
Mùa hè 2012:
4/6 – 9/8 |
| 10 tuần (kỳ mùa hè) |
6.050 |
| Western Kentucky University |
15 tuần (kỳ mùa thu/xuân) |
6.733 |
1.200 |
Đón sân bay
Bảo hiểm
Phí nhà trường
Đặt cọc nhà ở
Sách |
100
505
423
150
250 |
Mùa thu 2011:
22/8 – 16/12
Mùa Xuân 2012:
16/1 – 11/5
Mùa hè 2012:
29/5 – 10/8 |
| 10 tuần (kỳ mùa hè) |
6.254 |
| Trinity Western University (Canada) |
15 tuần (kỳ mùa xuân, hè và thu) |
- Học phí, ăn ở KTX:
C$ 10.135
- Học phí, ăn ở với gia đình người bản xứ:
C$ 9.890 |
Đón sân bay
Bảo hiểm
Đặt cọc nhà ở
Phí đk nhà ở
Đặt cọc an ninh |
100
242
200
225
100 |
Mùa thu 2011:
6/9 – 6/12
Mùa Xuân 2012:
9/1 – 20/4
Mùa hè 2012:
1/5 – 10/8 |
II. Chương trình học bổng Đại học và Cao học:
Yêu cầu: - Đăng ký 1 kỳ học tiếng Anh tại ESLI
- Hoàn thành Cấp độ 3 chương trình ESL của ESLI
- Điểm trung bình môn học từ 7.0 (tuỳ trường)
Các ngành đào tạo: Kế toán, Kinh tế, Tài chính, Ngân hàng, Tin học, Quản trị kinh doanh, Marketing, Khách sạn, Nông nghiệp, Y tế công cộng, Điều dưỡng, Cơ khí, Giáo dục, Đồ hoạ, Toán, Hoá, Sinh, Truyền thông, Báo chí, Âm nhạc, Thiết kế thời trang, Công nghệ thông tin, Khoa học vi tính …
| strong>TRƯỜNG |
GPA |
Chi phí
(USD/kỳ) |
ĐẠI HỌC |
THẠC SĨ |
| Tự túc |
Đã có học bổng |
Tự túc |
Đã có học bổng |
| Eastern University
|
2.5, Transfer 2.0
Duy trì: ĐH: 2.5, thạc sĩ: 3.0 |
Học phí |
12,900 |
strong>7,900 |
5,580 |
strong>3,906 |
| Ký túc xá |
2,965 |
2,965 |
2,965 |
2,076 |
| Ăn |
2,070 |
2,070 |
2,070 |
1,488 |
| McNeese State University
(Louisiana)
|
ĐH: đạt & duy trì 2.5
Tsĩ: đạt & duy trì: 3.0 |
Học phí |
5,807 |
3,889 |
6,027 |
4,109 |
| Phí nhà trường |
569 |
569 |
569 |
569 |
| Ký túc xá |
2,400 |
2,400 |
2,400 |
2,325 |
| Ăn |
1,199 |
1,199 |
1,199 |
1,199 |
| Texas A&M University-Corpus Christi |
ĐH: đạt & duy trì 3.0; Thạc sĩ: đạt 2.75, duy trì 3.0 |
Học phí |
7,119 |
3,363 |
5,501 |
2,685 |
| Ký túc xá |
3,357 |
3,357 |
3,357 |
3,357 |
| Ăn |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
| Texas A&M University – Texarkana |
ĐH: 2.5 duy trì 3.0
Thsĩ: 2.75, duy trì 3.0 |
Học phí |
6,120 |
2,328 |
4,667 |
1,823 |
| Ký túc xá |
1,958 |
1,958 |
1,958 |
1,958 |
| Ăn |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
| University of Southern Indiana |
|
Học phí |
5,635 |
5,280 |
4,758 |
4,758 |
| Ký túc xá |
1,920 |
1,920 |
1,920 |
1,920 |
| Ăn |
1,680 |
1,680 |
1,680 |
1,680 |
| West Texas A&M University |
ĐH: Top25%/ lớp
Tsĩ:3.0, 50%/1kỹ năngGMAT/GRE |
Học phí |
6,772 |
3,016 |
5,556 |
2,739 |
| Ký túc xá |
1,675 |
1,675 |
1,675 |
1,675 |
| Ăn |
691 |
691 |
691 |
691 |
| Western Kentucky University |
Chỉ cho sv Transfer: 3.4; duy trì 2.5
Tsĩ: 2.5, duy trì 3.0 |
Học phí |
9,938 |
5,354 |
9,810 |
5,260 |
| Ký túc xá |
1,915 |
1,915 |
1,915 |
1,915 |
| Ăn |
1,395 |
1,395 |
1,395 |
1,395 |
| Trinity Western University |
Đạt tối thiểu 2.0
duy trì 3.0 |
Học phí |
C$8,208 |
*C$6,780 |
C$8450 |
C$8,450 |
| Học phí iMBA (12 tháng) |
C$11,925 |
C$11,925 |
| Ăn ở |
C$3,670 |
C$3,670 |
C$3,670 |
C$3,670 |
*Trinity Western University cấp 4 mức học bổng khác nhau xét dựa trên điểm TB của sv:
| Học bổng cho sv mới |
Yêu cầu |
Học bổng/năm (C$) |
Học phí/ kỳ (C$) |
| GPA |
ĐTB |
| President’s Scholarship |
4.01+ |
9.0-10.0 |
7,000 |
4,708 |
| Provost’s Scholarship |
3.76-4.00 |
8.5 – 8.9 |
5,000 |
5,708 |
| Dean’s Scholarship |
3.00-3.75 |
7.3 – 8.4 |
3,000 |
6,708 |
| TWU Award |
2.00-2.99 |
6.5 – 7.2 |
2,000 |
7,208 |
| Yêu cầu: Học sinh có bằng cấp cao nhất là bằng TNPT |
| Học bổng cho sv chuyển tiếp |
| President’s Scholarship |
4.01+ |
9.0-10.0 |
5,000 |
5,288 |
| Provost’s Scholarship |
3.76-4.00 |
8.5 – 8.9 |
3,500 |
6,038 |
| Dean’s Scholarship |
3.00-3.75 |
7.3 – 8.4 |
2,500 |
6,538 |
| TWU Award |
2.00-2.99 |
6.5 – 7.2 |
2,000 |
6,788 |
| Yêu cầu: Sinh viên đã hoàn thành tối thiểu 26 tín chỉ |
III. Những giấy tờ cần nộp để xin thư mời:
- Hồ sơ nhập học của trường
- Học bạ cấp 3, bằng tốt nghiệp PTTH (bảng điểm đại học, bằng tốt nghiệp đại học) công chứng tiếng Việt và 1 bản dịch tiếng Anh có dấu công chứng.
- Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)
- Giấy xác nhận tài khoản của ngân hàng đủ chi trả cho một năm học tại trường
- 150 USD phí xét thư mời của ESLI (trả bằng bankdraft hoặc thẻ tín dụng)
CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ VISCO !
|
|