English | German | Japanese
VISCO - Tu van du hoc

Du học Phổ thông, Cao đẳng, Đại học Mỹ & Canada cùng Educatius International

Gửi vào: 02:24 pm, 12/05/2010 - Lượt xem: 3544

 Educatius International là tổ chức giáo dục uy tín tại Mỹ, chú trọng mở cửa giáo dục với sinh viên quốc tế. Educatius International cung cấp các chương trình học chất lượng cao với mong muốn làm vừa lòng tất cả các sinh viên và giúp họ thu lượm được vốn kinh nghiệm cần thiết. Các chương trình Educatius cung cấp bao gồm: Chương trình phổ thông công lập, phổ thông tư thục nội trú và ngoại trú, Chương trình Cao đẳng và Đại học. Hệ thống các trường công lập và tư thục của Educatius International phủ khắp các bang và được xếp hạng trong 100 trường phổ thông công lập tốt nhất nước Mỹ năm 2008 do Newsweek bình chọn.

Các trường phổ thông công lập
Trường tiêu biểu tại khu vực Địa điểm Chi phí (USD)
1 năm 1 kỳ
Khu vực Antelope Valley

(www.avdistrict.org)

Highland High School

Lancaster High School

Antelope Valley, Califonia 23.500 15.500
Khu vực Alameda

(www.alameda.k12.ca.us)

Alameda High School

Encinal High School

Alameda, California 22.000 15.000
Khu vực Los Angeles (www.lausd.net)

Venice High School

University High School

Los Angeles, Califonia 25.000 X
Khu vực Arlington (www.arlington.k12.ma.us)

Arlington High School

Arlington, Massachusetts 28.500 18.000
Khu vực Belmont

(www.belmont.k12.ma.us)

Boston, Massachusetts 24.500 16.500
Khu vực Brookline

(bhs.brookline.k12.ma.us)

Boston, Massachusetts 29.000 18.500
Khu vực Hopkinton

(www.hopkinton.k12.ma.us)

Hopkinton High School

Boston, Massachusetts 28.500 18.000
Khu vực Chicago

(www.cps.k12.il.us)

Lincoln Park High School

Northside College Prep School

Chicago, Illinois 23.500 16.000
Khu vực Brevard

(www.brevard.k12.fl.us)

Cocoa High School

Orlando, Florida 23.000 15.500
Khu vực Tacoma

(www.tacomaschools.org)

Mount Tacoma High School

Stadium High School

Seattle, Washington 24.500 17.000
Khu vực Lavaca

(lavacapublicschools.k12.ar.us)

Lavaca High School

Fort Smith, Arkansas 13.500 10.500
Khu vực Cleveland

(www.clevelandtigers.com)

Cleveland High School

Tulsa, Oklahoma 14.500 11.000
Khu vực Gilbert

(www.gilbert.k12.az.us)

Desert Ridge High School

Gilbert High School

Mesquite High School

Highland High School

Phoenix, Arizona 22.000 15.500
Khu vực Mesa

(www.mpsaz.org)

Red Mountain High School

Mountain View High School

Phoenix, Arizona 22.000 15.500
Khu vực Paradise Valley

(cmweb.pvschools.net)

Horizon High School

Pinnacle High School

Phoenix/Scottsdale, Arizona 20.000 14.000

* Chi phí: - Bao gồm: học phí, chi phí ăn ở cùng với gia đình người Mỹ, bảo hiểm, phí đón sân bay, dịch vụ người bảo trợ.

- Không bao gồm: các loại phí phát sinh do nhà trường yêu cầu sau khi khoá học bắt đầu như phí thuê tủ đồ, chi phí sách vở,…

*Yêu cầu: - Học sinh trong độ tuổi 14-18

    • Bài thi SLEP ít nhất là 45 điểm, tham dự phỏng vấn của trường
Các trường phổ thông tư thục nội trú tại Mỹ
Tên trường Địa điểm Chi phí (USD/năm)
St.Bernard Preparetory School Alabama 22.000
Besant Hill School Califonia 38.000
Idyllwild Arts Academy Califonia 47.500
Squaw Valley Academy Califonia 44.810
St.Bernard’s Catholic School Califonia 32.500
Marianapolis Preparetory Connecticut 33.470
Marvelwood School Connecticut 43.000
St.Thomas More School (Nam sinh) Connecticut 35.000
South Kent School (Nam sinh) Connecticut 42.000
Lowell Whiteman School Colorado 32.900
Florida Air Academy Florida 30.000
Lake Mary Prep School Florida 34.850
Montverde Academy Florida 29.500
North Broward Prep School Florida 38.950
St.Andrew’s School Florida 40.300
Windmere Prep School Florida 38.950
Horizons School Georgia 22.000
Hawaii Preparetory Hawaii 44.300
Lake Forest Academy Illinois 40.000
Maur Hill Mount Academy Kansas 24.500
Foxcroft Academy Maine 31.800
Fryeburg Academy Maine 37.300
George Stevens Academy Maine 34.500
Gould Academy Maine 43.575
Hebron Academy Maine 43.995
The Hyde School Maine 40.000
Lee Academy Maine 27.200
Maine Central Institute Maine 35.500
Thornton Academy Maine 32.000
Washington Academy Maine 32.500
Macduffie School Massachusets 38.995
Miss Hall’s School (Nữ sinh) Massachusetts 42.650
Stoneleigh – Burnham School (Nữ sinh) Massachusetts 46.625
Wilbraham & Monson Academy Massachusetts 42.625
Cranbrook Kingswood Michigan 35.450
Chaminade Prepatory (Nam sinh) Missouri 28.950
St Paul Lutheran High School Missouri 17.750
St Stanislaus College Prep Mississippi 25.500
Henderson International School Nevada 36.850
High Mowing School New Hampshire 40.800
Dublin School New Hampshire 43.000
Kimball Union Academy New Hampshire 43.800
The Knox School New York 42.025
Northwood School New York 40.270
Oakwood Friends School New York 36.740
Linden Hall (Nữ sinh) Pennsylvania 39.990
George School Pennsylvania 40.870
Mercersburg Academy Pennsylvania 42.900
The Perikomen School Pennsylvania 40.900
Grier School Pennsylvania 44.500
The Phelps School (Nam sinh) Pennsylvania 35.300
Ben Lippen School South Carolina 28.085
St Andrew’s - Sewanee Tennessee 36.250
The Webb School Tennessee 43.000
Burr and Burton Academy Vermont 34.900
Lyndon Institute Vermont 33.400
St Johnsbury Academy Vermont 39.990
Blue Ridge School Virginia 36.000
Các trường Phổ thông tư thục nội trú tại Canada
Tên trường Địa điểm Chi phí/ năm
Ashbury College Ontario 38.850C$
Lakefield College Ontario 43.200C$
Ridley College Ontario 44.580C$
Rothesay Neverwood School Quebec 45.400C$
Sedbergh School Quebec 44.000C$

* Chi phí: Bao gồm học phí, chi phí ăn ở, phí quản lý, chăm sóc của nhà trường

*Yêu cầu: - Học sinh trong độ tuổi 14-18

    • Làm bài thi SLEP hoặc TOEFL và tham dự phỏng vấn của trường


Các trường Phổ thông tư thục ngoại trú (ở tại gia đình người Mỹ)
Tên trường Địa điểm Chi phí /năm Chi phí /kỳ
Rancho Solano Private Schools Phoenix, Arizona 35.100 22.500
Arroyo Pacific Academy Los Angeles, California 35.500 22.000
Capistrano Valley Christian School Los Angeles, California 35.000 24.000
Apple Valley Christian School Los Angeles, California 18.000 X
Desert Christian School Los Angeles, California 25.000 19.000
Christian Unified Schools San Diego, California 33.000 X
Bishop D’Owd High School San Francisco, California 30.500 20.000
Maybeck High School San Francisco, California 36.000 X
Mercy High School San Francisco, California 29.000 18.500
Colorado Springs School Colorado Springs, Colorado 35.250 X
Denver Christian Academy Denver, Colorado 17.000 X
Horizon Christian Academy Cumming (Atlanta), Georgia 18.000 X
Fenwick High School Chicago, Illinois 26.000 x
St Gregory the Great High School Chicago, Illinois 22.000 15.000
University of Chicago Laboratory School Chicago, Illinois 37.500 X
Covenant Christian High School Indianapolis, Indiana 29.500 18.500
Arlington Catholic High School Boston, Massachusetts 25.500 X
Matignon High School Boston, Massachusetts 29.500 19.000
Boston Trinity Academy Boston, Massachusetts 36.000 22.000
The Newman School Boston, Massachusetts 41.500 X
Pope John XXIII High School Boston, Massachusetts 28.500 18.000
Lexington Christian Academy Boston, Massachusetts 43.500 25.000
Marian High School Boston, Massachusetts 26.000 17.000
Holy Trinity School Minneapolis, Minnesota 14.600 X
DePaul Catholic High School Wayne, New Jersey 29.000 19.500
Garden School New York City, New York 42.000 X
Rockland Country Day School New York City, New York 47.000 X
Ursuline High School Cleveland, Ohio 16.300 X
Bishop Rosecrans High School Columbus, Ohio 14.900 X
Community Christian School Oklahoma City, Oklahoma 15.300 X
Oklahoma Christian Academy Oklahoma City, Oklahoma 17.200 X
Sioux Falls Christian High School Sioux Falls, South Dakota 18.100 X
The Village School Houston, Texas 31.425 22.500
Fairfax Christian Academy Washington D.C, Virginia 31.000 20.500
Timberlake Christian Schools Lynchburg, Virginia 14.700 X
Charles Wright Academy Seattle, Washington 38.000 X
McDonell Central Catholic High School Chippewa Falls, Wincousin 13.600 X
Northeastern Wincousin Lutheran HS Green Bay, Wincousin 15.600 X
Winnebago Lutheran Academy Fond du Lac, Wincousin 18.800 X

*Chi phí: - Bao gồm: học phí, chi phí ăn ở cùng với gia đình người Mỹ, bảo hiểm, phí đón sân bay, dịch vụ người bảo trợ.

- Không bao gồm: các loại phí phát sinh do nhà trường yêu cầu sau khi khoá học bắt đầu như phí thuê tủ đồ, chi phí sách vở,…

*Yêu cầu: - Học sinh trong độ tuổi 14 - 19

    • Làm bài thi SLEP hoặc TOEFL và tham dự phỏng vấn của trường

Các trường Cao đẳng cộng đồng
Tên trường Địa điểm Chi phí (USD/ năm)
Glendale Community College Arizona 18,950
Laney College California 18,950
Los Angeles Harbor College California 18,950
Los Angeles Mission College California 19,450
Berkeley City College California 18,950
College of Alameda California 18,950
Los Angeles Southwest College California 19,550
Merritt College California 18,950
Bunker Hill Community College Massachusetts 20,950
Tacoma Community College Washington 16,950

*Chi phí: - Bao gồm: học phí, chi phí ăn ở cùng với gia đình người Mỹ, bảo hiểm, phí đón sân bay, dịch vụ người bảo trợ.

- Không bao gồm: các loại phí phát sinh do nhà trường yêu cầu sau khi khoá học bắt đầu như phí thuê tủ đồ, chi phí sách vở,…

*Yêu cầu: - Tốt nghiệp phổ thông hoặc đủ 18 tuổi (tuỳ trường)

    • TOEFL 450 trở lên, hoặc học 1 khoá tiếng Anh của trường

Các trường Đại học
Tên trường Địa điểm Chi phí (USD/ năm)
California Baptist University Los Angeles, California 23,000
University of New Haven Connecticut 41,500
Webber International University Babson Park, Florida 21,000
Chaminade University of Honolulu Hawaii 21,500
Millikin University Decatur, Illinois 30,460
Iowa Wesleyan College Iowa 23.300
Culver Stockton University Canton, Missouri 28,700
Long Island University New York City 32,000
Otterbein College Columbus, Ohio 29,000

* Chi phí: Bao gồm học phí, chi phí ăn ở trong trường

*Yêu cầu: - Tốt nghiệp phổ thông hoặc đủ 18 tuổi (tuỳ trường)

    • TOEFL 500 trở lên, hoặc học 1 khoá tiếng Anh, tham gia phỏng vấn

Hệ thống các trường Đại học của Educatius International mở rộng cửa đối với học sinh từ 18 tuổi trở lên. Các trường có khoá tiếng Anh ESL hỗ trợ cho những sinh viên quốc tế chưa đủ yêu cầu tiếng Anh đầu vào.

*Phí ghi danh (không hoàn lại): từ 35$ trở lên (tuỳ trường)

THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ VISCO!



Các tin đã đăng:
  •  Học bổng Đại học và Cao học của Tập đoàn ESLI, Mỹ (03/10/2011)
  •  Các trường Đại học đối tác của tập đoàn giáo dục ESLI với học bổng tới 60% học phí Đại học, Thạc sỹ (03/10/2011)
  •  TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG EDMONDS - BANG WASHINGTON (19/09/2011)
  •  Trường Cao đẳng Southern Nevada, Mỹ (09/09/2011)
  •  Trường Đại học công lập Western Kentucky, Mỹ (22/12/2010)
  •  ĐẠI HỌC CÔNG LẬP IDAHO, bang IDAHO, Mỹ (19/04/2010)
  •  Đại học North Dakota State, bang North Dakota (05/04/2010)
  •  Phổ thông nội trú Southwestern Academy, bang California (05/04/2010)
  •  CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG SHORELINE (22/03/2010)
  •  TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH QUỐC TẾ CALIFORNIA (26/01/2010)
  •  CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG FULTON-MONTGOMERY, Bang New York (26/01/2010)


Tìm kiếm
Tư vấn trực tuyến
tu van du hoc viscoduhocvisco
tu van du hoc visco hai phongviscohp
tu van du hoc visco da nangviscodn
tu van du hoc visco tp ho chi minhviscohcmc
tu van du hoc qua skype Skype viscohanoi
HỘI THẢO TRƯỜNG ĐẠI HỌC UCTI - MALAYSIA
Học bổng 100% học phí tại trường nội trú Brooke House, Anh Quốc
Học bổng tới 100% học phí tại Đại học East Anglia, Anh Quốc
Học bổng 100% học phí tại The Read School, Vương Quốc Anh
HỘI THẢO ĐẠI HỌC QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN DU LỊCH THỤY SĨ - SHMS
HỌC BỔNG 50% HỌC PHÍ ĐẠI HỌC, THẠC SĨ TẠI HOA KỲ
Học bổng 3.300 - 5.520 Euro tại ĐẠI HỌC SAXION HÀ LAN
Học Bổng 12.000 AUD và tặng vé máy bay 1 chiều đến trường Đại học James Cook (JCU), Brisbane
Học bổng 100% học phí tại 3 trường nội trú danh tiếng Anh quốc
Các trường đại học Malaysia tuyển sinh
Thăm dò dư luận
Bạn biết đến visco.edu.vn qua?
Tài liệu công ty
Báo chí
Bạn bè giới thiệu
Khác

Xem kết quả
Tỉ giá
Liên kết

Ghi nhớ website
Đặt thường trực
Góp ý về website

Lượt truy cập: 10.036.943