Du học Phổ thông, Cao đẳng, Đại học Mỹ & Canada cùng Educatius International
Gửi vào: 02:24 pm, 12/05/2010 - Lượt xem: 3544
Educatius International là tổ chức giáo dục uy tín tại Mỹ, chú trọng mở cửa giáo dục với sinh viên quốc tế. Educatius International cung cấp các chương trình học chất lượng cao với mong muốn làm vừa lòng tất cả các sinh viên và giúp họ thu lượm được vốn kinh nghiệm cần thiết. Các chương trình Educatius cung cấp bao gồm: Chương trình phổ thông công lập, phổ thông tư thục nội trú và ngoại trú, Chương trình Cao đẳng và Đại học. Hệ thống các trường công lập và tư thục của Educatius International phủ khắp các bang và được xếp hạng trong 100 trường phổ thông công lập tốt nhất nước Mỹ năm 2008 do Newsweek bình chọn.
* Chi phí: - Bao gồm: học phí, chi phí ăn ở cùng với gia đình người Mỹ, bảo hiểm, phí đón sân bay, dịch vụ người bảo trợ.
- Không bao gồm: các loại phí phát sinh do nhà trường yêu cầu sau khi khoá học bắt đầu như phí thuê tủ đồ, chi phí sách vở,…
*Yêu cầu: -Học sinh trong độ tuổi 14-18
Bài thi SLEP ít nhất là 45 điểm, tham dự phỏng vấn của trường
Các trường phổ thông tư thục nội trú tại Mỹ
Tên trường
Địa điểm
Chi phí (USD/năm)
St.Bernard Preparetory School
Alabama
22.000
Besant Hill School
Califonia
38.000
Idyllwild Arts Academy
Califonia
47.500
Squaw Valley Academy
Califonia
44.810
St.Bernard’s Catholic School
Califonia
32.500
Marianapolis Preparetory
Connecticut
33.470
Marvelwood School
Connecticut
43.000
St.Thomas More School (Nam sinh)
Connecticut
35.000
South Kent School (Nam sinh)
Connecticut
42.000
Lowell Whiteman School
Colorado
32.900
Florida Air Academy
Florida
30.000
Lake Mary Prep School
Florida
34.850
Montverde Academy
Florida
29.500
North Broward Prep School
Florida
38.950
St.Andrew’s School
Florida
40.300
Windmere Prep School
Florida
38.950
Horizons School
Georgia
22.000
Hawaii Preparetory
Hawaii
44.300
Lake Forest Academy
Illinois
40.000
Maur Hill Mount Academy
Kansas
24.500
Foxcroft Academy
Maine
31.800
Fryeburg Academy
Maine
37.300
George Stevens Academy
Maine
34.500
Gould Academy
Maine
43.575
Hebron Academy
Maine
43.995
The Hyde School
Maine
40.000
Lee Academy
Maine
27.200
Maine Central Institute
Maine
35.500
Thornton Academy
Maine
32.000
Washington Academy
Maine
32.500
Macduffie School
Massachusets
38.995
Miss Hall’s School (Nữ sinh)
Massachusetts
42.650
Stoneleigh – Burnham School (Nữ sinh)
Massachusetts
46.625
Wilbraham & Monson Academy
Massachusetts
42.625
Cranbrook Kingswood
Michigan
35.450
Chaminade Prepatory (Nam sinh)
Missouri
28.950
St Paul Lutheran High School
Missouri
17.750
St Stanislaus College Prep
Mississippi
25.500
Henderson International School
Nevada
36.850
High Mowing School
New Hampshire
40.800
Dublin School
New Hampshire
43.000
Kimball Union Academy
New Hampshire
43.800
The Knox School
New York
42.025
Northwood School
New York
40.270
Oakwood Friends School
New York
36.740
Linden Hall (Nữ sinh)
Pennsylvania
39.990
George School
Pennsylvania
40.870
Mercersburg Academy
Pennsylvania
42.900
The Perikomen School
Pennsylvania
40.900
Grier School
Pennsylvania
44.500
The Phelps School (Nam sinh)
Pennsylvania
35.300
Ben Lippen School
South Carolina
28.085
St Andrew’s - Sewanee
Tennessee
36.250
The Webb School
Tennessee
43.000
Burr and Burton Academy
Vermont
34.900
Lyndon Institute
Vermont
33.400
St Johnsbury Academy
Vermont
39.990
Blue Ridge School
Virginia
36.000
Các trường Phổ thông tư thục nội trú tại Canada
Tên trường
Địa điểm
Chi phí/ năm
Ashbury College
Ontario
38.850C$
Lakefield College
Ontario
43.200C$
Ridley College
Ontario
44.580C$
Rothesay Neverwood School
Quebec
45.400C$
Sedbergh School
Quebec
44.000C$
* Chi phí: Bao gồm học phí, chi phí ăn ở, phí quản lý, chăm sóc của nhà trường
*Yêu cầu: -Học sinh trong độ tuổi 14-18
Làm bài thi SLEP hoặc TOEFL và tham dự phỏng vấn của trường
Các trường Phổ thông tư thục ngoại trú (ở tại gia đình người Mỹ)
Tên trường
Địa điểm
Chi phí /năm
Chi phí /kỳ
Rancho Solano Private Schools
Phoenix, Arizona
35.100
22.500
Arroyo Pacific Academy
Los Angeles, California
35.500
22.000
Capistrano Valley Christian School
Los Angeles, California
35.000
24.000
Apple Valley Christian School
Los Angeles, California
18.000
X
Desert Christian School
Los Angeles, California
25.000
19.000
Christian Unified Schools
San Diego, California
33.000
X
Bishop D’Owd High School
San Francisco, California
30.500
20.000
Maybeck High School
San Francisco, California
36.000
X
Mercy High School
San Francisco, California
29.000
18.500
Colorado Springs School
Colorado Springs, Colorado
35.250
X
Denver Christian Academy
Denver, Colorado
17.000
X
Horizon Christian Academy
Cumming (Atlanta), Georgia
18.000
X
Fenwick High School
Chicago, Illinois
26.000
x
St Gregory the Great High School
Chicago, Illinois
22.000
15.000
University of Chicago Laboratory School
Chicago, Illinois
37.500
X
Covenant Christian High School
Indianapolis, Indiana
29.500
18.500
Arlington Catholic High School
Boston, Massachusetts
25.500
X
Matignon High School
Boston, Massachusetts
29.500
19.000
Boston Trinity Academy
Boston, Massachusetts
36.000
22.000
The Newman School
Boston, Massachusetts
41.500
X
Pope John XXIII High School
Boston, Massachusetts
28.500
18.000
Lexington Christian Academy
Boston, Massachusetts
43.500
25.000
Marian High School
Boston, Massachusetts
26.000
17.000
Holy Trinity School
Minneapolis, Minnesota
14.600
X
DePaul Catholic High School
Wayne, New Jersey
29.000
19.500
Garden School
New York City, New York
42.000
X
Rockland Country Day School
New York City, New York
47.000
X
Ursuline High School
Cleveland, Ohio
16.300
X
Bishop Rosecrans High School
Columbus, Ohio
14.900
X
Community Christian School
Oklahoma City, Oklahoma
15.300
X
Oklahoma Christian Academy
Oklahoma City, Oklahoma
17.200
X
Sioux Falls Christian High School
Sioux Falls, South Dakota
18.100
X
The Village School
Houston, Texas
31.425
22.500
Fairfax Christian Academy
Washington D.C, Virginia
31.000
20.500
Timberlake Christian Schools
Lynchburg, Virginia
14.700
X
Charles Wright Academy
Seattle, Washington
38.000
X
McDonell Central Catholic High School
Chippewa Falls, Wincousin
13.600
X
Northeastern Wincousin Lutheran HS
Green Bay, Wincousin
15.600
X
Winnebago Lutheran Academy
Fond du Lac, Wincousin
18.800
X
*Chi phí: - Bao gồm: học phí, chi phí ăn ở cùng với gia đình người Mỹ, bảo hiểm, phí đón sân bay, dịch vụ người bảo trợ.
- Không bao gồm: các loại phí phát sinh do nhà trường yêu cầu sau khi khoá học bắt đầu như phí thuê tủ đồ, chi phí sách vở,…
*Yêu cầu: -Học sinh trong độ tuổi 14 - 19
Làm bài thi SLEP hoặc TOEFL và tham dự phỏng vấn của trường
Các trường Cao đẳng cộng đồng
Tên trường
Địa điểm
Chi phí (USD/ năm)
Glendale Community College
Arizona
18,950
Laney College
California
18,950
Los Angeles Harbor College
California
18,950
Los Angeles Mission College
California
19,450
Berkeley City College
California
18,950
College of Alameda
California
18,950
Los Angeles Southwest College
California
19,550
Merritt College
California
18,950
Bunker Hill Community College
Massachusetts
20,950
Tacoma Community College
Washington
16,950
*Chi phí: - Bao gồm: học phí, chi phí ăn ở cùng với gia đình người Mỹ, bảo hiểm, phí đón sân bay, dịch vụ người bảo trợ.
- Không bao gồm: các loại phí phát sinh do nhà trường yêu cầu sau khi khoá học bắt đầu như phí thuê tủ đồ, chi phí sách vở,…
*Yêu cầu: - Tốt nghiệp phổ thông hoặc đủ 18 tuổi (tuỳ trường)
TOEFL 450 trở lên, hoặc học 1 khoá tiếng Anh của trường
Các trường Đại học
Tên trường
Địa điểm
Chi phí (USD/ năm)
California Baptist University
Los Angeles, California
23,000
University of New Haven
Connecticut
41,500
Webber International University
Babson Park, Florida
21,000
Chaminade University of Honolulu
Hawaii
21,500
Millikin University
Decatur, Illinois
30,460
Iowa Wesleyan College
Iowa
23.300
Culver Stockton University
Canton, Missouri
28,700
Long Island University
New York City
32,000
Otterbein College
Columbus, Ohio
29,000
* Chi phí: Bao gồm học phí, chi phí ăn ở trong trường
*Yêu cầu: - Tốt nghiệp phổ thông hoặc đủ 18 tuổi (tuỳ trường)
TOEFL 500 trở lên, hoặc học 1 khoá tiếng Anh, tham gia phỏng vấn
Hệ thống các trường Đại học của Educatius International mở rộng cửa đối với học sinh từ 18 tuổi trở lên. Các trường có khoá tiếng Anh ESL hỗ trợ cho những sinh viên quốc tế chưa đủ yêu cầu tiếng Anh đầu vào.
*Phí ghi danh (không hoàn lại): từ 35$ trở lên (tuỳ trường)